TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "hoả canh" - Kho Chữ
Hoả canh
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Phá rừng đốt cây để lấy đất gieo trồng (một phương thức canh tác lạc hậu thời trước).
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đốn
đốt phá
khai quang
bứt
khai phá
vun xới
làm cỏ
huỷ diệt
phát quang
phát
triệt hạ
phạt
tiêu thổ
phá phách
đẵn
bỏ hoang
làm cỏ
vặt
triệt phá
cốt
vạc
đốn
vỡ
bứng
thiêu huỷ
cắt
phóng hoả
cạo
cưa
chắn cạ
hoả thiêu
khử
chẻ
phá
thui
bổ
lăng trì
bộc phá
khoét
hái
nạo
cưa xẻ
xoạc
cạo
bắn tẩy
rạch
khai hoả
đẽo
làm thịt
xả
tuốt
tiêu huỷ
dập
phanh
đốt cháy giai đoạn
giết chóc
công phá
xới
diệt trừ
hê
tận diệt
tắt
xắn
lạng
thiêu đốt
làm
mé
cháy
ngắt
xén
bứt
phát nổ
xoá bỏ
hoả táng
hoả canh có nghĩa là gì? Từ đồng âm với hoả canh là .