TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "đầu trò" - Kho Chữ
Đầu trò
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
văn nói
người giữ vai trò chính trong một việc gì đáng chê trách
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chính phạm
trò ma
có tật giật mình
trị
bắt tội
du côn
cầm cân nảy mực
bắt
trách mắng
đổ vấy
tội
trách cứ
đổ
Ví dụ
"Bắt giữ tên đầu trò gây rối trật tự"
đầu trò có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đầu trò là .