TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "cầm cân nảy mực" - Kho Chữ
Cầm cân nảy mực
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
(người có trách nhiệm, nghĩa vụ) đảm bảo gìn giữ cho sự đúng đắn và công bằng.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
trách nhiệm
trách nhiệm
quy
bổn phận
qui
quyền rơm vạ đá
trách cứ
đầu trò
bắt
trách
cầm cân nảy mực có nghĩa là gì? Từ đồng âm với cầm cân nảy mực là .