TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "đầu bò" - Kho Chữ
Đầu bò
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
văn nói
chỉ tính ngang ngạnh, bướng bỉnh, rất khó bảo
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đầu bò đầu bướu
cứng đầu
cứng đầu cứng cổ
đầu gấu
ngang cành bứa
rắn đầu rắn mặt
cứng cổ
rắn mặt
tức như bò đá
phổi bò
ba gai
bạo miệng
bạo mồm bạo miệng
ra đầu ra đũa
đầu têu
bạo ăn bạo nói
bóp mũi
bô bô
bậm trợn
đầu lưỡi
bô lô ba la
đòi
lẩu bẩu
bạo gan
chúi đầu chúi mũi
bặm trợn
phòi
bạo mồm
chày cối
ba trợn ba trạo
mặt nạc đóm dày
đầu cua tai nheo
lử cò bợ
lộn ruột
bứ bừ
mạnh miệng
bấn bíu
bổ sấp bổ ngửa
đá thúng đụng nia
bẳn gắt
cò cưa
láo toét
chừ bự
càn rỡ
vỗ béo
lắc đầu lè lưỡi
cấm cảu
lèm bèm
bạt mạng
ốm đòn
găng
lên nước
gà tồ
cốc láo
phưỡn
bốp chát
nói vã bọt mép
nói rã bọt mép
chó đen giữ mực
sấn
mạnh mồm
bập bẹ
bẻo lẻo
bốp
khó gặm
bấm ra sữa
bốc đồng
cao bồi
gắt
găng tay
ngo ngoe
mách qué
lang
Ví dụ
"Quân đầu bò"
đầu bò có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đầu bò là .