TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "đát" - Kho Chữ
Đát
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
văn nói
hạn sử dụng ghi trên hàng hoá (thường là hàng tiêu dùng)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chấm
hàng họ
thì
mạt kỳ
tạp hoá
tem
án
mạt kì
một tẹo
chợ người
đinh vít
đàm
hữu định luận
thớ
vài ba
bốc
giấy má
cút
mai mốt
tồi tệ
chợ giời
thá
vày
nả
chớp mắt
kem ký
mô-đen
chặp
mẹ
đĩa
thập ác
lao lý
lốt
tử ngữ
cửa rả
đinh
đèn dù
mẹo
khuyết
mũ chào mào
rầy
chớn
di hoạ
tầm gởi
lỏi
tinh kì
câu kệ
thức
tợp
bữa ni
tịch dương
bản dạng
từ thực
tép
tiêu ngữ
một đôi
trường qui
hát bội
dăm
hàng chợ
cửa khẩu
sạn
nhật trình
của
chiềng
sỉ vả
cỗ áo
điều
đọt
chủng loại
đỗi
đèn
cây
cửa miệng
Ví dụ
"Hàng đã quá đát"
"Chưa hết đát mà đã hỏng"
đát có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đát là .