TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "ăn chia" - Kho Chữ
Ăn chia
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
văn nói
chia phần (giữa những người, những bên cùng tham gia một công việc)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chia
phân chia
cưa
chia sớt
san sẻ
phân
chia
sẻ
sớt
phân vua
phân
chia xẻ
chia
san sớt
ghẽ
phân chia
phân li
phân ly
chia phôi
phân tách
chắn cạ
phân
chia li
xẻ
phân liệt
chắn
phân cách
xẻ
phân kỳ
xé lẻ
chia năm xẻ bảy
chia tay
chia ly
san
bửa
phân hoá
phân kì
chẽ
xé
phân tách
chia lìa
chia cắt
toẽ
phân tán
rẽ
rẽ
li tán
tách
cắt lượt
cắt
xà xẻo
xẻo
ly tán
chia rẽ
bớt
cách
pha
tách bạch
li biệt
phân lập
để
khấu
tẽ
phân
cắt
lẩy
ngăn
bằm
bổ
cách biệt
chẻ
phân kỳ
phanh
chia uyên rẽ thuý
Ví dụ
"Ăn chia lợi nhuận"
ăn chia có nghĩa là gì? Từ đồng âm với ăn chia là .