TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "ôxy già" - Kho Chữ
Ôxy già
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Chất hoá học có khả năng ôxy hoá, thường được dùng để sát trùng, tẩy vết bẩn
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thuốc tẩy
thuốc sát trùng
nước javen
thuốc tím
chlor
xà phòng
nước javel
permanganate kali
ôxy
a-xít sun-fua-rích
i-ốt
lơ hồng
xút
oxygen
hi-đrô-xít
thuốc tẩy
nước cất
thuốc nhuộm
hi-đrô
ôxít
oxide
Ví dụ
"Dùng nước ôxy già để rửa vết thương"
ôxy già có nghĩa là gì? Từ đồng âm với ôxy già là .