TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "xự" - Kho Chữ
Xự
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Cung thứ hai của gam năm cung giọng hồ (hồ, xự, xang, xê, cống).
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
xừ
xê
xang
xều
xom
xa xẩn
hạp
giẫy
trời bể
giong
xầu
vổ
xăn
gio
trầm mình
um
xấp
hà
vói
giở giời
gõ
xít
un
tưng
xăm xắm
ù à ù ờ
xẩy
trẽ
hạp
thục
vung vảy
hào lý
giấy dậm
xỉ
giăng
thơ từ
thú thiệt
u
từng
giải
u,u
giền gai
giầm
xoi bói
giấp cá
xìa
ỷ
xập xè
xọc xạch
xì xà xì xồ
trảu
vịm
giai
trụt
vầy
xuỵt
thọ giới
giầy
thơ thới
giấp
ti
tớp
thị oai
thay lảy
xự có nghĩa là gì? Từ đồng âm với xự là .