TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Trời bể
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
phương ngữ
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
trầm mình
tròng đỏ
vi ba
thị oai
trái gió giở giời
tròng trắng
trảy
giỏ
trẽ
thú thiệt
thọ giới
giở giời
xều
vịm
hạp
gio
xìa
trời đánh không chết
vói
vầy
gõ
hào lý
tưng tưng
giong
giải
tưng
trảu
giấy dậm
tớp
trụt
trụt
vung vảy
giai
u
thoa
vần vụ
triềng
xít
trống mái
tháp
vô hồi kỳ trận
xầu
xều
tòn teng
ỷ eo
xấp
giấp cá
trặc
um sùm
giẫy
giấy chặm
hạp
tham tá
tươi nhuần
un
giăng
già đòn non nhẽ
giền gai
xăn
trắng ởn
võ trang
thuỵ
trùng triềng
giầy
tí teo
thay lảy
gương tầy liếp
thối chí
um
truy lãnh
thơ thới
thương hải tang điền
giở mặt
un
trời bể có nghĩa là gì? Từ đồng âm với trời bể là .
Từ đồng nghĩa của "trời bể" - Kho Chữ