TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "xăm xắp" - Kho Chữ
Xăm xắp
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
(nước) ở mức không đầy lắm, chỉ đủ phủ kín khắp bề mặt
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
in ít
sơ sài
cạn xợt
sơ sài
văng vắng
hụt
hẻo
sưa
kém
ít
còm
bạc
choèn choèn
hiếm hoi
ít ỏi
nông
nông choẹt
dăn
vơi
queo quắt
bất cập
mỏng
hẹp
xép
xìu
nông
thưa
thiếu
còm nhỏm
lớt phớt
chí ít
lưng
thưa vắng
khan
mau
xê xích
nông choèn
vẻn vẹn
hơi
giơ
sù
hèn mọn
lưng chừng
khẳng kheo
lưa thưa
hạn hẹp
tẻo teo
lóp
lỏng chỏng
hèn
đơn bạc
mát
thiếu hụt
không ít thì nhiều
khan hiếm
tha thướt
hẹp
to sù
ì ọp
nhép
lèo tèo
nông choèn choẹt
yếu
hèm hẹp
con
xổi
tí xíu
xọp
tí ti
thâm thấp
kém
thấp
gầy
chật
Ví dụ
"Nước xăm xắp mặt ruộng"
xăm xắp có nghĩa là gì? Từ đồng âm với xăm xắp là .