TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tống cổ" - Kho Chữ
Tống cổ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
văn nói
đuổi đi hoặc bắt phải đi bằng hành động mạnh mẽ, dứt khoát
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tống
tống tiễn
tống khứ
tống
tống táng
đuổi
đánh đuổi
xổ
tung hê
nhẩy xổ
hê
chuồn
dang
nhè
xua đuổi
cuốn gói
tếch
hẩng
lè
xua đuổi
bán tống
phới
trục xuất
đi cầu
ra
sả
rời
quăng
xua
phá bỏ
vứt
châng hẩng
thoát
cút
cuốn xéo
bỏ cuộc
thoát
xéo
đào thải
tắt ngóm
tiệt
trật
đi
bài
cách
buông
bán tống bán tháo
thoát li
bùng
đi tiêu
bãi
thoát ly
bỏ
đi hoang
bứt
xổng
đào tẩu
tuột
đi ngoài
tháo
khoát
bỏ thây
quẳng
bỏ
hất cẳng
thòi
duỗi
xả
thanh trừng
tẩu
chừa
trừ bỏ
thò
tháo chạy
Ví dụ
"Tống cổ ra khỏi nhà"
tống cổ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tống cổ là .