TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tế tự" - Kho Chữ
Tế tự
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
từ cổ
thờ cúng, tế lễ nói chung
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thờ tự
thờ cúng
cúng tế
thờ phụng
cúng cấp
phụng thờ
cúng bái
tế
cúng lễ
lễ bái
thờ kính
tôn thờ
thờ phụng
cúng quải
thờ
thờ phụng
phụng thờ
tôn sùng
lễ
lễ
bái tổ
mo then
vái lạy
cúng vái
thi lễ
đài
chào
sùng bái
chầu giời
tôn phò
bái phục
tôn kính
tưởng niệm
quải đơm
cúng cơm
bái tạ
sùng
viếng
thán phục
cúng giỗ
chúc tụng
tôn xưng
hiến dâng
trân trọng
truy phong
sùng kính
tôn trọng
đài hoa
lạy như tế sao
sùng tín
tri ân
cảm phục
vì
sùng cổ
đa tạ
giỗ
truy điệu
phục
chúc hạ
gia ơn
khấn
bái
nể
nam vô
giỗ
tụng ca
mến phục
di chúc
điếu
vì nể
nể trọng
yêu kính
ca tụng
na mô
Ví dụ
"Tế tự tổ tiên"
tế tự có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tế tự là .