TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "ca tụng" - Kho Chữ
Ca tụng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Nêu lên để ca ngợi, để tỏ lòng biết ơn hoặc kính phục
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tán tụng
xưng tụng
chúc tụng
tụng ca
ca ngợi
tán dương
tuyên dương
tán
thán phục
khen ngợi
biểu dương
tán thưởng
khao
tung hô
khen tặng
cảm phục
tung hô
khen
trầm trồ
tôn vinh
nể
khâm phục
gia ơn
cám ơn
ban khen
vinh danh
cảm ơn
công ơn
tưởng thưởng
phụng thờ
cảm ơn
tôn xưng
khen thưởng
cúng tế
cảm
phục lăn
báo ơn
chúc hạ
đền đáp
bái tạ
cảm tạ
mừng
bái phục
cúng vái
sùng bái
tri ân
tôn sùng
chúc từ
thờ phụng
vì nể
chúc mừng
chào
biết ơn
ban tặng
nể trọng
vị nể
thờ cúng
thờ kính
sùng
lạy tạ
công đức
mến phục
nể vì
thành kính
phụng thờ
cúng lễ
suy tôn
cung kính
thờ phụng
phục
thờ phụng
mừng công
tôn thờ
hát văn
Ví dụ
"Ca tụng công đức"
"Một văn sĩ được người đời ca tụng"
ca tụng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với ca tụng là .