TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tơ trúc" - Kho Chữ
Tơ trúc
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
(cũ,văn chương) dây đàn và ống sáo; chỉ tiếng đàn và tiếng sáo
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
xoang
âm nhạc
khuôn nhạc
điệu
serenata
song tấu
xe-re-nát
tổ khúc
dàn bè
ti trúc
sa lệch
điệu
concerto
tam tấu
hành vân
khí nhạc
hoà âm
bản nhạc
âm luật
bình bản
sắp
cách cú
khuông
công-xéc-tô
tấu
phức điệu
rông đô
độc tấu
xê-rê-nát
văn thơ
lì xì
cấu tứ
giai điệu
dạng thức
xo-nat
hành khúc
hình thức
tiết điệu
sử
thanh nhạc
khúc
bằng trắc
bản nhạc
hợp xướng
băng nhạc
xàng xê
tích truyện
sonata
xô-nát
tử vận
bình bán
chữ
tuồng
làn điệu
đường tiếng
bi khúc
diễn tấu
thơ lại
hát cách
hát bắc
khổ
sắc
câu cú
điển
then
từ
mô típ
hình thái
bát âm
tẩu mã
văn vần
ca
xẩm xoan
rock
Ví dụ
"Tơ trúc dập dìu"
tơ trúc có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tơ trúc là .