TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tên huý" - Kho Chữ
Tên huý
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
từ cổ
tên do cha mẹ đặt từ lúc nhỏ, sau khi trưởng thành thường được thay bằng tên khác và thường kiêng không nhắc hay gọi đến, theo tục lệ cũ.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tên tục
tục danh
tên tự
tên thánh
tên cúng cơm
tộc danh
họ
con nhà
huynh đệ
mợ
ông gia
chú
hủ nho
tiên đồng
mợ
anh
thân phụ
tía
phụ thân
thứ nam
tên huý có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tên huý là .