TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tào phở" - Kho Chữ
Tào phở
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Món ăn có nguồn gốc từ Trung Quốc, chế biến từ đậu nành, có dạng đông sền sệt, khi ăn pha với nước đường.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tào phớ
đậu phụ
đậu hũ
đậu hũ
chao đèn
chao
đậu phụ nhự
ca la thầu
phở
pho mát
óc đậu
chè kho
chè hoa cau
bánh phở
chè
chè hột
chè đậu đãi
bún bò
hủ tiếu
bún tàu
bánh giò
nem chua
xíu mại
cháo lòng
đậu tương
bánh ít
bánh canh
xúp
bánh bao
chả lụa
bánh bèo
bánh phồng
cháo lú
chả giò
hồ
mọc
nem chạo
su sê
dồi
giò lụa
bánh phồng tôm
bánh ú tro
cốm
trân châu
cháo
óc đậu
cháo hoa
tương
bánh xèo
pi-gia
sô-cô-la
nước dùng
bánh nếp
bột
cu đơ
quẩy
thạch
cháo lá đa
chè con ong
bỏng
chè đường
lẩu
hoả thực
xôi
bò hóc
giả cầy
pizza
da bánh mật
bánh giầy
tào phở có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tào phở là .