TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "cháo lú" - Kho Chữ
Cháo lú
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Món cháo dưới âm phủ cho hồn ma sắp đầu thai ăn để quên đi kiếp trước, theo mê tín.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cháo lá đa
cháo lão
cháo
hồ
cháo lòng
cháo hoa
chè hột
lẩu
rau cháo
chả lụa
chả giò
bánh canh
bột
riêu
chè hoa cau
bún chả
hủ tiếu
xúp
mằn thắn
lương
phở
bo bo
bỗng
bánh bao
xôi thịt
bánh giò
bánh gối
lẩu
canh
bún bò
xíu mại
chè đường
bánh ít
nem chua
chè
bò hóc
chè kho
hoả thực
nem chạo
cốm
cơm
bún thang
mì
chả giò
oản
nước dùng
chả quế
nước lọ cơm niêu
chè bà cốt
ruốc
quẩy
cháy
mọc
nước lèo
tào phở
bún tàu
dấm
ơ
chả
bột
dồi
cơm nước
lam
gạo
nước xáo
bánh chả
chín
mẻ
tào phớ
bánh hỏi
cơm
ám
chè con ong
xôi lúa
cháo lú có nghĩa là gì? Từ đồng âm với cháo lú là .