TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tuốt tuồn tuột" - Kho Chữ
Tuốt tuồn tuột
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
đại từ
văn nói
nhưtuốt tuột(nhưng ý nhấn mạnh hơn)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tuột
tiệt
tuột
tống tiễn
chuồn
buột
cấm tiệt
tiêu tùng
tống
tiệt nọc
xổ
sổ
tống cổ
tuốt
tếch
tuốt
tung hê
nhẩy xổ
tét
thốc tháo
cuốn gói
tọt
cưa đứt đục suốt
xở
suốt
bứt
vứt
xổ
hê
tống khứ
đánh tháo
bùng
sổ toẹt
rứt
sạch
tắt ngóm
sút
trảm
tiệt trừ
bứt
sứt
nổ
lè
triệt phá
dứt
nứt toác
truy quét
văng
phới
tháo
đứt
toạc
bỏ cuộc
tiểu
cút
đuổi
quét
bứt
duỗi
xéo
cuốn xéo
giải toả
thanh toán
tung
xoèn xoẹt
bỏ thây
bốc mả
triệt hạ
cắt cầu
khử
thiến
nức
sả
buông
Ví dụ
"Khai tuốt tuồn tuột"
tuốt tuồn tuột có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tuốt tuồn tuột là .