TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "trời trồng" - Kho Chữ
Trời trồng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
văn nói
ví trạng thái đứng ngây ra như bị chôn chân tại chỗ
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
trời
trời đất ơi
trời đất
tâng hẩng
ngay râu
gượm
ngay cán tàn
ớ
họ
ba hoa thiên địa
vuốt mặt không kịp
á à
lạ lẫm
ngậm hột thị
té ra
lắc đầu lè lưỡi
động trời
nói trạng
la trời
ngẩn ngơ
ra cái vẻ
nảy nòi
một tấc đến trời
lập nghiêm
thốt
lúng búng
trời ơi đất hỡi
úi chà
đánh đùng một cái
khù khờ
dớ dẩn
tru
lắm thầy thối ma
ba hoa xích đế
rung cây doạ khỉ
trây
úi dào
toáy
be
vếu
phều
sấp ngửa
nao nức
nổi doá
trời giáng
ngọng
ra vẻ
há hốc
bốc hoả
ra cái điều
phun
cuống cà kê
giả tảng
quái
nom
úi dà
lú lấp
say mèm
đớ
thốt
ra phết
rinh
trời đánh
đùng đùng
ra tuồng
lạy ông tôi ở bụi này
phởn
lú
xưng xưng
cà khêu
ấm ớ
diếc móc
trở chứng
mừng cuống
Ví dụ
"Đứng như trời trồng"
trời trồng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với trời trồng là .