TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "ba hoa thiên địa" - Kho Chữ
Ba hoa thiên địa
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
văn nói
ba hoa đủ thứ chuyện trên trời dưới đất, lung tung và khoác lác.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
ba hoa chích choè
ba hoa xích đế
ba hoa
một tấc đến trời
trời
trời đất
la trời
trời đất ơi
động trời
chầu trời
hoa hoè
bô lô ba la
ăn tục nói phét
nói hươu nói vượn
múa mép
khua môi múa mép
cà kê
thốt
trời trồng
tán
trời ơi đất hỡi
phều
dạo
nói trổng
tán hươu tán vượn
huyên thuyên
huyên thuyên xích đế
nói rã bọt mép
xì xồ
văng tục
lời nói gió bay
bốc hoả
loạn ngôn
nói nhăng nói cuội
nói xàm
tán gẫu
phun
sáo mép
bai bải
ba rọi
tọc mạch
chuyện
luyên thuyên
trời đánh
cà kê dê ngỗng
nói suông
bán trời không văn tự
phịa
lầu nhà lầu nhầu
đàm tiếu
chuyện vãn
tán dóc
tán phễu
suông
ba gai
điều ong tiếng ve
bán chác
oẻ hoẹ
nói mép
lắm điều
ái chà
ba que
hoắng
nói khoác
quấy quá
phiếm đàm
bông
lộng ngôn
ho hen
trời giáng
phèo
mau mồm
um
xưng xưng
ba hoa thiên địa có nghĩa là gì? Từ đồng âm với ba hoa thiên địa là .