TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Trâm anh
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
(cũ,văn chương) trâm cài đầu và dải mũ; dùng để chỉ dòng dõi quyền quý, cao sang trong xã hội phong kiến
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thế phiệt
quí tộc
quý tộc
công hầu
vương hầu
quý tộc
vương tôn
con dòng
công tử
triều thần
hoàng phái
huân tước
tướng công
dinh thự
thượng lưu
cậu ấm
vương tướng
gia thuộc
triều đình
thân hào
thiên triều
ấm sinh
công nương
tham tri
thị lang
lính hầu
quần thần
bá hộ
vương
tước
phẩm tước
phong kiến
tri phủ
ban
bá
triều
cựu triều
hầu
tam phẩm
tôi ngươi
tiên chỉ
vương gia
quận vương
thái sư
công thần
thám hoa
đàn anh
tôi con
lệnh lang
miếu đường
trùm
hàng thần
phu quân
tư văn
gia trưởng
công
chức tước
bà la môn
quan trường
trương tuần
bậc
công sai
triều chính
công khanh
thái giám
nam tước
lính lệ
quan
đệ
tập ấm
phẩm cấp
đại thần
tước vị
trùm
Ví dụ
"Dòng dõi trâm anh"
trâm anh có nghĩa là gì? Từ đồng âm với trâm anh là .
Từ đồng nghĩa của "trâm anh" - Kho Chữ