TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tư văn" - Kho Chữ
Tư văn
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
từ cổ
chức sắc, chức dịch và nói chung quan viên trong làng thời trước (nói khái quát)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chức sắc
chức dịch
quan viên
hương chức
lí dịch
tư đồ
thị lang
đương thứ
chức sắc
quan
hương chính
tham tri
lí trưởng
tiên chỉ
công khanh
đề lại
thái sư
thông phán
tham biện
hương sư
chức tước
thống lí
hội tề
khanh
quan trường
hương trưởng
quyền thần
lý trưởng
hào mục
quan tiền
quan lại
chủ sự
bố chánh
chánh hội
tham chính
thượng thư
hào lí
án sát
viên ngoại
hương cả
lạc hầu
bá quan
đô lại
thái thú
cán sự
đô hộ
cai tổng
tuần phủ
danh nghĩa
lại
tham nghị
tư mã
hương hào
thứ sử
sứ
tổng đốc
lính lệ
trưởng lão
công sai
tiên quân
thân hào
già làng
kẻ cả
tri huyện
tham tán
tướng
tổng trấn
vương tướng
thừa phái
thái uý
trưởng thôn
đương thứ
quan chức
hành khiển
Ví dụ
"Hội tư văn trong làng"
tư văn có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tư văn là .