TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "trung tần" - Kho Chữ
Trung tần
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
Có tần số trung gian giữa tần số cao và tần số thấp của sóng.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
trung
trung gian
trung bình
trung cấp
trung
giữa
trung tuyến
trung lưu
tw
trung châu
ngang
trung du
đường trung bình
trung điểm
lỡ cỡ
băng
lưng chừng
nam trung
trung tuyến
nửa chừng
giữa
trung ương
tim
trung nguyên
trung tâm
trung tuyến
tâm
trung trực
trung trực
trung phong
tt
trung đoạn
giữa
trọng tâm
âm vực
tâm điểm
hà
tầng nấc
ngón giữa
trong
lưng
nửa đường đứt gánh
khoảng âm
nửa
dao độ
quãng
tầm
khu đệm
thẳng cẳng
hạ lưu
khoảng âm
trung tần có nghĩa là gì? Từ đồng âm với trung tần là .