TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "trung phong" - Kho Chữ
Trung phong
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Cầu thủ thuộc hàng tiền đạo, thường hoạt động ở khu vực giữa bên sân đối phương
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
trung tuyến
trung tuyến
trung lộ
giữa
trung gian
trung tâm
trung tần
chính diện
trung
trung
trong
trung lưu
trung du
tiền phương
trung châu
trung ương
tâm
tim
trung điểm
bên
hậu phương
định tâm
trung trực
trung tố
khung thành
trung tuyến
trung bình
tâm điểm
trung cấp
hồng tâm
ngang
tiền duyên
tw
hậu tuyến
lỡ cỡ
Ví dụ
"Đội hình chơi với một trung phong"
trung phong có nghĩa là gì? Từ đồng âm với trung phong là .