TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "toán kinh tế" - Kho Chữ
Toán kinh tế
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Ngành khoa học dùng các phương pháp toán học và điều khiển học để nghiên cứu các đối tượng kinh tế và tìm biện pháp cải tiến việc quản lí kinh tế.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
toán học
vận trù học
thống kê học
số học
giải tích
đại số
logic toán học
địa lý kinh tế
địa lí kinh tế
thống kê
lí thuyết tập hợp
hình học giải tích
lý thuyết tập hợp
lý thuyết xác suất
hình học
lí thuyết xác suất
giáo dục học
cổ tiền học
khoa học xã hội
giáo học pháp
phép tính vi phân
xi-béc-nê-tích
điều khiển học
lý số
phương pháp luận
toán kinh tế có nghĩa là gì? Từ đồng âm với toán kinh tế là .