TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Tiểu phẫu
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Phẫu thuật nhỏ, chỉ động chạm đến những bộ phận nông, tiến hành trong thời gian ngắn, có thể tiến hành ngoài phòng mổ; phân biệt với đại phẫu, trung phẫu.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tiểu thuỷ nông
tiểu tu
tiểu sản xuất
tiểu khoa
vi phân
tiểu ngạch
tiểu tiết
tiểu công nghiệp
tiểu quy mô
lặt vặt
le te
nông
xép
trường đoản cú
ngắn hạn
chút ít
vi mô
tiểu qui mô
vi mô
mao quản
tép
tiểu
sơ lược
ngắn
hin
sơ cấp
nhúm
bé hoẻn
toen hoẻn
lấy ngắn nuôi dài
mini
tí xíu
ngăn ngắn
con
tiểu phẫu có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tiểu phẫu là .
Từ đồng nghĩa của "tiểu phẫu" - Kho Chữ