TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tinh kì" - Kho Chữ
Tinh kì
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
từ cổ
cờ xí
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
quốc kì
quốc kỳ
cờ quạt
đinh
tô-tem
tiêu ngữ
hiệu
trường qui
linh bài
đinh vít
mác
thá
rau
vầng
vẩy
giăng hoa
bong bóng
tóc seo gà
tịnh
danh từ
tem
chấm
pháo bông
thiên đàng
mũ chào mào
giời
hữu định luận
đèn dù
lỏi
nả
mạt kì
chớn
thông phong
tàn nhang
thập ác
bao thơ
tịch dương
một tẹo
đèn giời
giấy má
bản dạng
tua
thì
chiềng
khuông
đèn chiếu
chớp mắt
típ
bụi bậm
ty
chủng loại
nón mê
trang
tầm gởi
phung
bẩy
sao sa
từ thực
danh từ
chấm
mề đay
thức
dù
giống
tầu bay
chợ giời
bí thơ
giông
tờ hoa
lao lý
định danh
thớ
gió bấc
bửu bối
Ví dụ
"Tinh kì phấp phới"
tinh kì có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tinh kì là .