TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tinh hoa" - Kho Chữ
Tinh hoa
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Phần tinh tuý, tốt đẹp nhất, quan trọng nhất
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
quốc tuý
thuần phong
văn hoá
vân vi
quốc hồn
quí
văn hiến
thần hồn
tấm
mĩ tục
linh
tủ
mỹ tục
tính mệnh
hương hồn
tâm linh
hồn phách
văn vật
gia bản
tổ tông
linh hồn
thần hôn
song thân
bảo bối
linh hồn
thiên kim
linh hồn
gốc rễ
vàng
trinh
máu
di sản
tàn dư
cổ vật
tộc danh
phúc trạch
giường mối
âm hồn
thất bảo
tấc son
huyết khí
gia sản
tiết nghĩa
tiền tài
vốn
vong hồn
tiên nga
trinh
tộc
anh linh
Ví dụ
"Tinh hoa văn hoá dân tộc"
"Cổ học tinh hoa"
tinh hoa có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tinh hoa là .