TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tim mạch" - Kho Chữ
Tim mạch
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Tim và mạch máu, dùng để chỉ chung hệ tuần hoàn
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đại tuần hoàn
huyết mạch
động mạch vành
động mạch
mạch máu
tĩnh mạch
huyết quản
tim
mao mạch
mạch
huyết áp
khí quan
huyết dịch
huyết
xương máu
bộ máy
tâm thất
tuyến
tâm nhĩ
cholesterol
Ví dụ
"Có bệnh về tim mạch"
tim mạch có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tim mạch là .