TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tiểu khoa" - Kho Chữ
Tiểu khoa
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
từ cổ
khoa thi nhỏ ở các tỉnh thời phong kiến, người đỗ được nhận bằng tú tài (dưới cử nhân)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tiểu thuỷ nông
tiểu tinh
sơ học
xép
tiểu phẫu
sơ đẳng
tiểu quy mô
tí xíu
tiểu sản xuất
tiểu qui mô
tiểu
tí xíu
sơ cấp
tiểu công nghiệp
xíu
tiểu nông
tiểu đệ
tiểu
vi mô
le te
thơ
tấc
bé hoẻn
tiểu tu
con thơ
choèn choèn
tý
con
một tí
tấm bé
li ti
tí ti
tép
tiểu tư sản
Ví dụ
"Đỗ tiểu khoa"
tiểu khoa có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tiểu khoa là .