TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "thử thách" - Kho Chữ
Thử thách
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
Đặt vào tình huống khó khăn, nguy hiểm để qua đó thấy rõ tinh thần, khả năng của con người
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
gian nan
cái khó ló cái khôn
nghịch cảnh
va vấp
cái khó bó cái khôn
cức bì
khốn đốn
gieo neo
khắc nghiệt
khó lòng
túng
khó dễ
long đong
khó khăn
phong trần
ách
lên thác xuống ghềnh
gian khó
chật vật
lao đao
khổ
gian truân
gian nguy
gian lao
điêu đứng
ngặt
trầy trật
gian khổ
khốn cùng
cam go
sóng gió
can đảm
chật vật
cơ mầu
gay go
khốn
khốn khó
bê bối
vất vả
lận đận
gay cấn
phong ba
túng thế
trên đe dưới búa
nằm gai nếm mật
diệu vợi
trần ai
chịu đựng
quẫn
tình cảnh
trải
hứng chịu
sơn lam chướng khí
toé phở
cưỡi hổ
gan
lần chà lần chần
khó
sờn
hoạn nạn
vướng mắc
ngặt nghèo
bấn
hiểm
khắc khổ
gối đất nằm sương
chí nguy
nắng mưa
trứng để đầu đẳng
nếm mật nằm gai
đau đầu
cực khổ
thắt ngặt
quẫn bách
Ví dụ
"Thử thách lòng dũng cảm"
"Vượt qua thử thách"
thử thách có nghĩa là gì? Từ đồng âm với thử thách là .