TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "cưỡi hổ" - Kho Chữ
Cưỡi hổ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
Ví tình trạng đã trót làm một việc liều lĩnh, nguy hiểm nên lâm vào thế tiến cũng khó mà lui cũng không được.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cá nằm trên thớt
trứng để đầu đẳng
trên đe dưới búa
lên thác xuống ghềnh
cùng
cùng quẫn
khốn
khốn đốn
ngàn cân treo sợi tóc
cái khó bó cái khôn
bí
nột
chí nguy
chết dở
gian truân
điêu đứng
ngặt
quẫn
hiểm
ở bể vào ngòi
túng
cái khó ló cái khôn
thử thách
lao đao
quẫn bách
hoạn nạn
gian nguy
khốn cùng
run như cầy sấy
túng thế
gay go
ba chìm bảy nổi
gối đất nằm sương
sống dở chết dở
e
nghịch cảnh
dựng tóc gáy
hổn hển
trải
long đong
gian nan
găng
hoảng
tợn
tù túng
lâm
chột dạ
cức bì
hối hả
lóp ngóp
cưỡi hổ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với cưỡi hổ là .