TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "thước tỷ lệ" - Kho Chữ
Thước tỷ lệ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Thước dùng để tính tỉ lệ giữa độ dài trên hình vẽ một vật với độ dài thật trên vật đó.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thước tỉ lệ
tỉ lệ xích
thước tính
tỷ lệ
tỉ lệ
thước tây
thước
thước đo góc
tỉ lệ bản đồ
thước mộc
tỷ số
tỉ số
thước
thước đo
tỷ lệ xích
tỷ lệ bản đồ
trượng
tỷ lệ thức
du xích
tỷ lệ
tỷ suất
tỉ đối
tỉ lệ thức
cỡ
tỉ suất
đơn vị đo lường
cân
tỉ lệ
đo
tấc
tấc vuông
số đo
đơn vị
thang độ
yard
chừng độ
tỉ lệ phần trăm
m
tang
tầm vóc
độ
tỉ trọng
tầm
đo
cân đồng hồ
cân
độ
lường
phân độ
cân ta
tỷ lệ phần trăm
cữ
quy tắc tam suất
cỡ
mét
đong lường
cỡ
từng
lào
tỷ trọng
mẫu ta
mức
giác kế
mặt cân
phù kế
li
mức độ
đong
cân
phân
đại lượng
dặm nghìn
cân
số tương đối
thước tỷ lệ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với thước tỷ lệ là .