TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "thái miếu" - Kho Chữ
Thái miếu
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
từ cổ
miếu thờ tổ tiên của vua.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tông miếu
miếu đường
tôn miếu
văn miếu
lăng miếu
miếu
lăng mộ
từ đường
nghe ra
đền
hương hoả
tiêu phòng
hoàng cung
giường thờ
sinh phần
thành hoàng
tiên tổ
tôn thất
tổ tiên
đền
tổ tông
hương hoả
giỗ kị
tổ phụ
văn chỉ
tằng tổ
phúc ấm
long đình
bàn thờ
linh vị
hai thân
tĩnh
mồ mả
thần
mồ
hoàng gia
tiên nhân
linh cữu
thủ cấp
thân phụ
mộ chí
tổ
hậu cung
hoàng thất
gia tiên
gia bản
giềng mối
giường mối
thánh thất
thế gia
linh sàng
di chiếu
ma chay
cụ kỵ
điện
cụ
dao trì
mộ táng
thất gia
tổ tiên
thi lễ
cha mẹ
thiên thai
phụ mẫu
con nhà
tiên cung
cố
bảo tháp
thánh
quốc tuý
thiềm
linh đơn
hiếu
nghiêm phụ
thái miếu có nghĩa là gì? Từ đồng âm với thái miếu là .