TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "giềng mối" - Kho Chữ
Giềng mối
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
từ cổ
đầu mối chính (nói khái quát); dùng để chỉ khuôn phép, kỉ cương
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
giường mối
nghề đời
sui gia
gia pháp
miếu đường
lề
vai vế
thi lễ
họ hàng
hiền thê
thiếp
giang sơn
chính thất
gia phong
thê thiếp
nghe ra
thái miếu
cương thường
thân hữu
song thân
sui
nghiêm phụ
máu thịt
đạo
thê nhi
mợ
quy luật
mẹ
huynh đệ
tổ tiên
gốc rễ
tằng tổ
lễ nghĩa
ông gia
tam cương
bà con
anh em
máu mủ
tiêu phòng
gia bản
cụ kỵ
gia đạo
tôn miếu
cha mẹ
họ mạc
tổ
bố
gốc
Ví dụ
"Giềng mối của đạo đức phong kiến"
giềng mối có nghĩa là gì? Từ đồng âm với giềng mối là .