TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "thuỷ táng" - Kho Chữ
Thuỷ táng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Thả thi hài xuống sông, biển, theo nghi thức tang lễ
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hạ thuỷ
tự trầm
thuỷ sinh
úng thuỷ
trẫm mình
trấn
trầm
đắm
nhận
tắm
thuỷ phân
ngập chìm
tắm táp
đâm sầm
trục vớt
thuỷ
chìm
tắm
dìm
đổ bộ
thuỷ động
Ví dụ
"Lễ thuỷ táng"
thuỷ táng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với thuỷ táng là .