TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tắm táp" - Kho Chữ
Tắm táp
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
văn nói
tắm (nói khái quát).
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tắm giặt
tắm gội
tắm rửa
tắm
tắm
tưới tắm
bơi lội
đằm
tắm
xối
tắm
vã
đâm sầm
xả
khoả
thẩm
khoát
tát
té
túa
gội
chùi
dấp
vục
nước chạt
ngâm
hụp
ồ
lội
ngập chìm
rẩy
đắm chìm
thau
vày
vã
tè
nước
dội
chìm lỉm
tráng
xối
vỗ
hì hụp
mướt
dầm
đồng thau
ngập lụt
chìm nghỉm
úng
đâm sầm
tẩm
nhấp giọng
tũm
lệt bệt
rưới
xông hơi
trụng
chấm
tưới
lặn ngụp
trấn
đầm đìa
té
chế
giội
thấm đẫm
lã chã
dầm
sóng sánh
vẩy
tong tong
rướm
vãi
đổ
tắm táp có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tắm táp là .