TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "thuốc đắng dã tật" - Kho Chữ
Thuốc đắng dã tật
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
Thuốc tuy đắng nhưng chóng khỏi bệnh, cũng như lời nói thẳng tuy khó nghe nhưng bổ ích (vì vậy chớ tự ái, nóng giận khi nghe lời nói thẳng, nói thật).
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thẳng
thẳng thắn
thẳng tuột
thẳng thớm
bộc tuệch
trực tính
đằng thằng
thẳng đuột
thật tình
thẳng thắn
tuệch toạc
thẳng tính
thật tình
thẳng thừng
ngay thẳng
thực tình
trung thực
nói trắng ra
ngay
thiệt thà
ngay thật
thẳng ruột ngựa
thẳng băng
bộc trực
giản dị
nhem
lốp bốp
chân chỉ hạt bột
thơn thớt
thẳng
chém to kho mặn
ruột để ngoài da
thực thà
thực sự cầu thị
thực bụng
lành chanh lành chói
nặng lời
trung thực
cương trực
ngọt sắc
lém
đượm đà
giỏi
thành thật
ngọt
thực lòng
giôn giốt
thẳng tuột
thẳng tay
khô
thật
chí lý
thẳng tuồn tuột
ngọt bùi
chân chỉ
thẳng cánh
chí lí
cứng
ngọt nhạt
bén ngót
mát mẻ
ngon ngót
mì thánh
lém lỉnh
khe khé
liến láu
liến
nói khéo
sắc cạnh
bốc
chẻ hoe
thành khẩn
ngon ngọt
thuốc đắng dã tật có nghĩa là gì? Từ đồng âm với thuốc đắng dã tật là .