TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "thuế má" - Kho Chữ
Thuế má
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
văn nói
nhưthuế khoá(nhưng thường hàm ý kêu ca, phê phán)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cửa miệng
dấu má
giấy má
cửa rả
mũ chào mào
lãi lờ
mũ mãng
ma mãnh
mẽ
ma men
mỏ
ga men
mõm
lờ lãi
toan
gác thượng
mả
cổng rả
nợ
mùi mẽ
món
hát tuồng
thá
mái
của
tua
mũ mão
mày
hát bội
bốc
chuyện
mã
chợ người
thớ
con nghiện
quả
vạ mồm vạ miệng
mỡ
mình mẩy
mai mốt
sỉ vả
hàng họ
chén
rầy
tu mi
chừng đỗi
cửa quan
xơ múi
ma mút
hơi hám
chuyện
ma
giầu
bàn toạ
hòn dái
mũ nồi
mái
luận thuyết
cỗ áo
mệ
mũi đất
mác
chầu
ty
bữa
rắm
một đôi
khái niệm
thập ác
Ví dụ
"Thuế má tăng cao"
thuế má có nghĩa là gì? Từ đồng âm với thuế má là .