TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "dấu má" - Kho Chữ
Dấu má
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
văn nói
dấu đóng trên giấy tờ để làm bằng (nói khái quát; hàm ý coi thường)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
giấy má
chấm
mác
tem
mẽ
ấn kiếm
lốt
thuế má
hoa thị
thập ác
hằn
chớn
mả
mày
mày mặt
mã
hiệu
mặt mũi
chấm
quẹt
mồm
cửa miệng
mỏ
chớp mắt
cửa rả
ma mãnh
ma lem
vết
mề đay
điều
ma
chặp
chính danh
mai mốt
dường
quệt
mạt kì
mũ chào mào
danh nghĩa
mặt mũi
chữ
tiêu ngữ
mũ mãng
hát bội
chân mày
bộ
khuông
nụ
mặt mày
vấu
mặt
mõm
mạt kỳ
danh từ
mày râu
linh bài
mắt
cổng rả
lá mặt
mắt mũi
má
vương miện
tinh kì
hữu định luận
khuông
Ví dụ
"Dấu má lem nhem, không rõ ràng"
"Dấu má phức tạp"
dấu má có nghĩa là gì? Từ đồng âm với dấu má là .