TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "thuận mua vừa bán" - Kho Chữ
Thuận mua vừa bán
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
Phù hợp, thuận lợi cho cả người mua và người bán; bên mua và bên bán hoàn toàn thoả thuận với nhau.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thuận
thoả thuận
thoả thuận
bằng lòng
hợp ý
đối lưu
thuận hoà
thoả ước
đồng thuận
nhân hoà
qui ước
thoả thuận khung
qui ước
quy ước
thương thảo
thương lượng
thuận vợ thuận chồng
tương thích
mậu dịch
quy ước
đàm phán
giảng hoà
hợp tình hợp lý
hợp tình hợp lí
hoà thuận
ngã giá
kết ước
hợp ý
điều đình
đồng ý
sát hợp
hoà hảo
song phương
bình nghị
hoà
tay ba
trao đổi
cân xứng
thống nhất
đồng tâm nhất trí
nhất trí
phù hợp
tán đồng
tương hợp
cân đối
giao ước
ước lệ
đồng tình
xứng
hợp
tương xứng
giao dịch
vừa vặn
toạ đàm
hài hoà
khớp
bình quyền
hữu nghị
hoà mục
huề
làm mối
tốt đôi
đồng thanh
hoà giải
giao thương
tâm đầu ý hợp
xứng đôi
giao hoà
hoà khí
ngang ngửa
đẹp đôi
hẹn
thuận mua vừa bán có nghĩa là gì? Từ đồng âm với thuận mua vừa bán là .