TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "thuyết tiến hoá" - Kho Chữ
Thuyết tiến hoá
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Thuyết cho rằng do kết quả của sự phát triển tự nhiên và có tính chất lịch sử mà các sinh vật thay đổi và tiến hoá không ngừng.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tiến hoá luận
thuyết darwin
tự nhiên học
nhân loại học
sinh vật học
vật lí sinh vật
vật lý sinh vật
thuyết tiến hoá có nghĩa là gì? Từ đồng âm với thuyết tiến hoá là .