TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "thênh thang" - Kho Chữ
Thênh thang
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
Rộng rãi, thoáng đãng, gây cảm giác không có gì làm cho các hoạt động bị vướng
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thông thoáng
thoáng đạt
thoáng đãng
thoáng
rộng rãi
thông thoáng
thoáng khí
hào sảng
quang đãng
thoáng
khoáng đạt
thanh thoát
thong thả
thung thăng
thướt tha
thung dung
thoai thoải
thủng thẳng
lững thững
lòng thà lòng thòng
khoan thai
thoải mái
thanh thanh
đủng đỉnh
nhẩn nha
nhẹ
gọn gàng
thoả thuê
gọn
sáng sủa
thanh đạm
rộng
thoáng
thẳng thớm
cởi mở
thơm tho
vuông vắn
thoăn thoắt
tưng bừng
thanh tao
thẳng thắn
lì
nhẹ thênh
thuôn
oách
cảnh vẻ
phẳng phiu
thanh tú
dễ chịu
vui nhộn
thẳng tuồn tuột
thẳng
thẳng cánh
sạch sẽ
tềnh toàng
xởi lởi
thanh cảnh
tấp nập
thật thà
suôn sẻ
nhẵn lì
thẳng
thon thả
tiện nghi
rộng lượng
gọn ghẽ
sầm uất
quảng đại
chậm rãi
mềm dẻo
chan chan
thẳng thắn
thanh lịch
thấu
Ví dụ
"Con đường thênh thang"
"Nhà rộng thênh thang"
thênh thang có nghĩa là gì? Từ đồng âm với thênh thang là .