TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tạm trú" - Kho Chữ
Tạm trú
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Ở tạm một thời gian, không ở thường xuyên một cách chính thức
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
trọ
sinh ký tử quy
trú
tá túc
ở lỗ
quàn
đóng đô
ở
an cư
dung thân
ở đợ
nằm
cư ngụ
nghỉ
ở
sống
tạm tuyển
ở
nán
ở
chôn chân
tạm thu
đi phép
ở đậu
trú chân
treo
giật
bó cẳng
gửi rể
giữ
giạm
nghỉ phép
ăn ở
an nghỉ
câu lưu
đỗ
tồn đọng
rốn
đăng ký
rún
cầm
đóng đô
chiếm
trưng dụng
thu dung
an thân
dự trữ
nghỉ chân
cố định
sống
trữ
có mặt
tạm chi
đăng kí
kê
vãng lai
xí
tồn trữ
đậu
hợi
vời
nương náu
hoãn
hóng
ăn chực nằm chờ
lui tới
găm
đăng bộ
chực chờ
an thân
cáo lui
găm giữ
chờ
an toạ
Ví dụ
"Xin được tạm trú ít hôm"
"Đăng kí hộ khẩu tạm trú"
tạm trú có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tạm trú là .