TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tâng hẩng" - Kho Chữ
Tâng hẩng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
phương ngữ
chưng hửng
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
mừng cuống
tâng
mừng húm
phun
nói tướng
tẩn
lao nhao
toáng
ó
mừng quýnh
lạ lẫm
chảu
nói trổng
táng
hô hoán
be
văng tục
ớ
tảng
làm tàng
chửi đổng
chui cha
tai
tru
lầu nhầu
hít hà
tâng bốc
lộn tùng phèo
chầm bập
cà lăm
um
tán phễu
nao nức
lầu nhà lầu nhầu
ngọng
mừng rơn
nói sảng
toáy
tùng phèo
thổ
thét
giận lẫy
lẫy
cà khêu
nổi sùng
thốt
địt
khù khờ
hô
phều
úi chà
bệu bạo
la hét
cứng họng
nổi đoá
doá
lắc đầu lè lưỡi
quặc
thí
động trời
ngay râu
hoắng
ngoạc
nổi xung
nín thít
cảu rảu
choảng
vót
hò
hằm hè
hăm he
nói xàm
cà lăm cà lắp
tri hô
Ví dụ
"Nghe ổng nói, mọi người đều tâng hẩng"
tâng hẩng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tâng hẩng là .