TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tâng bốc" - Kho Chữ
Tâng bốc
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
văn nói
nói hay, nói tốt hoặc đề cao người nào đó một cách quá đáng để lấy lòng
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tâng
hót
một tấc đến trời
tán
tâng hẩng
bốc đồng
thổi phồng
bốc phét
bơm
tấm tắc
ton hót
tâng công
phổng mũi
bốc hoả
bôi
tâu
thổi
luồn lọt
nịnh bợ
to mồm
tán
nịnh đầm
nịnh hót
thậm xưng
toang toang
bốc lửa
trộ
chửi đổng
đưa đón
té tát
nắc nỏm
lên mặt
chê bai
vác mặt
lên nước
đàm tiếu
bôi bác
đá đưa
hợm mình
tai
tán tỉnh
bả lả
vênh vác
nói tướng
toang toác
lăng mạ
o bế
văng tục
cười nịnh
toáng
phét lác
khoảnh
phỉnh
lòn
hách
nói phách
phỉ báng
nói tướng
ễnh
nói thánh nói tướng
bổ sấp bổ ngửa
làm phách
tinh tướng
ghếch
nói kháy
trung tiện
văng
nịnh
khao
báng bổ
nhâng nháo
phỉnh mũi
bêu
lử cò bợ
Ví dụ
"Tâng bốc nhau"
"Tính ưa được tâng bốc"
tâng bốc có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tâng bốc là .