TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "sờ sờ" - Kho Chữ
Sờ sờ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
văn nói
quá rõ ràng, như bày ra trước mắt
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hiển nhiên
sáng tỏ
rõ ràng
sờ soạng
rõ
sáng mắt
xem ra
rạch ròi
mục sở thị
thấm thía
tựa hồ
thấy
săm soi
sững sờ
mắt trước mắt sau
soi
hiển hiện
tỏ
coi
trân trối
rõ
vờ
tận mắt
mắt thấy tai nghe
bày
phong thanh
nổi
thấy tháng
thông tỏ
nhận
ghé mắt
quan sát
soi rọi
săm soi
xét soi
nổi
ló dạng
rờ rẫm
ngó
xớ rớ
mở mắt
soi xét
sát
mòi
soát
đồ chừng
thấy
ý
linh cảm
soi
tỏ vẻ
lờ
lộ
xem
trông
học lóm
nghiêng ngó
đầu mày cuối mắt
thể hiện
nghe ra
lác mắt
trơ mắt
nghiệm
tường
trúng phóc
phỏng chừng
chứng kiến
tỏ tường
săm se
dấu hiệu
liệu chừng
thấy
thực mục sở thị
soi mói
Ví dụ
"Sờ sờ trước mắt mà không thấy"
"Sự thật đã sờ sờ ra đấy"
sờ sờ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với sờ sờ là .