TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "sơ tán" - Kho Chữ
Sơ tán
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Di chuyển người và của tạm thời ra khỏi khu vực không an toàn để tránh tai nạn, thường là tai nạn chiến tranh
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tản cư
tị nạn
di tản
lánh nạn
tháo chạy
thoát
trốn
bùng
thoát thân
trốn lính
thoát li
rời
tránh
tẩu
đào tẩu
thoát
di dân
tẩu thoát
thoát ly
cứu
bãi binh
lọt lưới
tếch
cứu vớt
ra
vượt ngục
sổ
bốc
lánh
tháo lui
trốn phu
tháo lui
đi hoang
chuồn
xổng
xa lánh
né
trú
trốn
bạt
rút lui
tháo
xua
dang
tránh mặt
đuổi
lảng tránh
ẩn cư
tránh
lủi
xuất cảnh
đào ngũ
trốn tránh
tránh
rút lui
qua
lảng
tháo thân
lảng
trốn
lẩn tránh
cứu sinh
trốn nắng
sổng
né tránh
đánh đuổi
thoát xác
thu quân
phòng tránh
giải tán
bốc
trục xuất
ra
xuất ngũ
Ví dụ
"Sơ tán dân để tránh lũ"
"Đi sơ tán"
sơ tán có nghĩa là gì? Từ đồng âm với sơ tán là .