TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "săn bắn" - Kho Chữ
Săn bắn
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Săn muông thú (nói khái quát)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
săn
săn bắt
săn bắt
lùng
săn
truy nã
truy sát
tróc nã
đánh bắt
bắn bổng
càn quét
bẫy
mò
đánh
chụp giựt
bắt
giã
chài
vồ
chộp
câu kéo
hốt
chụp
vật
sạo sục
đánh cá
chộp
bắt thường
rúc
cạm
rớ
đào bới
khua khoắng
vằng
vợt
mổ
đeo
bắn
vây ráp
nơm
bắt cóc
sát phạt
vồ
đơm
thộp
hôi
tợp
giạm
xăm
trộm
qui chụp
xói móc
tóm
cắp
báng
vào tròng
tróc
riu
bới
bắt
mồi chài
xơ múi
hốt
chài
đâm chém
khoắng
xớt
búng báng
cốc mò cò ăn
ẩn náu
cướp giật
mổ cò
bới
túm
Ví dụ
"Nghề săn bắn"
"Cấm săn bắn động vật hoang dã"
săn bắn có nghĩa là gì? Từ đồng âm với săn bắn là .