TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "silicone" - Kho Chữ
Silicone
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Hợp chất hữu cơ của silicium, gồm nhiều loại khác nhau, được dùng để chế tạo sơn, cao su nhân tạo, vecni, v.v.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
si-li-côn
silicat
silica
xi-li-ca
silicat
silicium
cao su
plas-tích
polymer
si-lích
vaseline
plastic
ebonite
ba-ke-lit
sơn then
ê-bô-nit
bakelite
pô-li-me
khoáng chất
chất dẻo
sơn
sơn mài
khoáng vật
mút
mastic
sơn sống
va-dơ-lin
thạch anh
thế phẩm
pô-li-ê-ti-len
chất liệu
mỹ phẩm
mát-tít
thạch cao
sơn chín
cẩm thạch
véc-ni
Ví dụ
"Thẩm mĩ nâng ngực bằng túi silicone"
silicone có nghĩa là gì? Từ đồng âm với silicone là .